Cách dùng "才赚到了第一桶金 对 还借鉴" (cái zhuàn dào le dì yī tǒng jīn duì hái jiè jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
才赚到了第一桶金 对 还借鉴
mới kiếm được khoản tiền đầu tiên. - Đúng vậy. - Còn "học hỏi" nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:31
wǒ nián qīng shí hòu kāi nà lǔ cài guǎn jiù shì jiè jiàn le bié rén de fāng fǎ
我年轻时候开那卤菜馆 就是借鉴了别人的方法
“Hồi còn trẻ, lúc bố mở quán đồ kho cũng là nhờ học hỏi cách làm của người khác”
LINE 0233:36
PLAYING SCENEcái zhuàn dào le dì yī tǒng jīn duì hái jiè jiàn
才赚到了第一桶金 对 还借鉴
“mới kiếm được khoản tiền đầu tiên. - Đúng vậy. - Còn "học hỏi" nữa.”
LINE 0333:40
míng míng jiù shì nǐ pǎo dào duì jiā mǎi lǔ zhī lǔ zì jǐ de cài
明明就是你跑到对家买卤汁 卤自己的菜
“Rõ ràng là bố chạy sang quán đối thủ mua nước kho về kho món của mình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 6
0:03s
nǐ de jiā shǔ dào le kě yǐ chū yuàn leNgười nhà của anh đến rồi. Anh có thể ra viện rồi.

HSK 5
0:03s
yào dōu lǐng hǎo le ma dōu lǐng hǎo le yí dìng yào àn shí chī hǎo xiè xièĐã nhận thuốc chưa? Tôi nhận đủ rồi. Nhất định phải uống đúng giờ nhé. Vâng, cảm ơn.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn leEm tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xiàThôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yīng gāi mǎi diǎn shuǐ guǒ qù kàn kàn tāChúng ta có nên mua ít hoa quả đi thăm cậu ấy không?

HSK 2
0:03s
qín áo shuō tā yào gěi nǐ mǎi diǎn shuǐ guǒ sòng guò qùTần Ngao nói muốn mua ít hoa quả mang qua cho em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān ma nǐ xǐ huān wǒ tiān tiān gěi nǐ fāCậu thích không? Cậu thích thì ngày nào tôi cũng gửi cho cậu.

HSK 5
0:03s
hǎo ya bà zǒng wǒ jiē shòu měi tiān gěi wǒ fā a jì zhe aĐược thôi, bá tổng, em xin nhận. - Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.

HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē baXem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.

HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a shēng bìng jiù yīng gāi hē tián zhōu a bù xǐ huān aĐúng vậy. Bị ốm thì nên ăn cháo ngọt mà. Anh không thích à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shì yǒu diǎn fā shāo le wǒ qù gěi nǐ mǎi tuì shāo yàoĐúng là hơi sốt thật. Để tôi đi mua thuốc hạ sốt cho anh.