Cách dùng "但这椅子不行啊 太硬 这坐时间长了 不舒服" (dàn zhè yǐ zi bù xíng a tài yìng zhè zuò shí jiān zhǎng le bù shū fú) trong hội thoại tiếng Trung
但这椅子不行啊 太硬 这坐时间长了 不舒服
Nhưng cái ghế này thì không ổn. Cứng quá, ngồi lâu sẽ không thoải mái.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:46
zhè ge jiù shì chén jìn shì fēn wéi gǎn duì chén jìn shì
这个就是 沉浸式氛围感 对 沉浸式
“- Đây mới gọi là... - Không gian đầy tính trải nghiệm. Đúng vậy, tính trải nghiệm.”
LINE 0232:50
PLAYING SCENEdàn zhè yǐ zi bù xíng a tài yìng zhè zuò shí jiān zhǎng le bù shū fú
但这椅子不行啊 太硬 这坐时间长了 不舒服
“Nhưng cái ghế này thì không ổn. Cứng quá, ngồi lâu sẽ không thoải mái.”
LINE 0332:54
shū zán jiǔ diàn yí dìng huì qǔ qí jīng huá qù qí zāo pò nǐ
叔 咱酒店一定会取其精华去其糟粕 你
“Chú à, khách sạn mình sẽ học hỏi những điểm hay và loại bỏ những điểm chưa tốt. Anh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 6
0:03s
nǐ de jiā shǔ dào le kě yǐ chū yuàn leNgười nhà của anh đến rồi. Anh có thể ra viện rồi.

HSK 5
0:03s
yào dōu lǐng hǎo le ma dōu lǐng hǎo le yí dìng yào àn shí chī hǎo xiè xièĐã nhận thuốc chưa? Tôi nhận đủ rồi. Nhất định phải uống đúng giờ nhé. Vâng, cảm ơn.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn leEm tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xiàThôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yīng gāi mǎi diǎn shuǐ guǒ qù kàn kàn tāChúng ta có nên mua ít hoa quả đi thăm cậu ấy không?

HSK 2
0:03s
qín áo shuō tā yào gěi nǐ mǎi diǎn shuǐ guǒ sòng guò qùTần Ngao nói muốn mua ít hoa quả mang qua cho em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān ma nǐ xǐ huān wǒ tiān tiān gěi nǐ fāCậu thích không? Cậu thích thì ngày nào tôi cũng gửi cho cậu.

HSK 5
0:03s
hǎo ya bà zǒng wǒ jiē shòu měi tiān gěi wǒ fā a jì zhe aĐược thôi, bá tổng, em xin nhận. - Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.

HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē baXem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.

HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a shēng bìng jiù yīng gāi hē tián zhōu a bù xǐ huān aĐúng vậy. Bị ốm thì nên ăn cháo ngọt mà. Anh không thích à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shì yǒu diǎn fā shāo le wǒ qù gěi nǐ mǎi tuì shāo yàoĐúng là hơi sốt thật. Để tôi đi mua thuốc hạ sốt cho anh.