Cách dùng "闺女啊 什么资料 比一手体验重要啊" (guī nǚ a shén me zī liào bǐ yī shǒu tǐ yàn zhòng yào a) trong hội thoại tiếng Trung

guīa shénmeliào shǒuyànzhòngyàoa

Con gái à, còn tài liệu gì nữa chứ? Có gì quan trọng hơn tự mình trải nghiệm tận nơi đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:15
rú guǒ nǐ xiǎng zuò yuán lín chén jìn shì jiǔ diàn wǒ kě yǐ zhǔn bèi zī liào

如果你想做园林沉浸式酒店 我可以准备资料

nếu bố muốn làm một khách sạn sân vườn theo phong cách trải nghiệm, con có thể chuẩn bị tài liệu cho bố.

LINE 0233:19
PLAYING SCENE
guī nǚ a shén me zī liào bǐ yī shǒu tǐ yàn zhòng yào a

闺女啊 什么资料 比一手体验重要啊

Con gái à, còn tài liệu gì nữa chứ? Có gì quan trọng hơn tự mình trải nghiệm tận nơi đâu.

LINE 0333:22
nǐ men nián qīng rén a jiù shì tài yī lài nà xiē gāo kē jì le

你们年轻人啊 就是太依赖那些高科技了

Mấy đứa trẻ các con ấy cứ phụ thuộc vào công nghệ quá.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp33:19
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.