Cách dùng "竞争对手的东西好吃 是吧" (jìng zhēng duì shǒu de dōng xī hǎo chī shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
竞争对手的东西好吃 是吧
Đồ của đối thủ cạnh tranh mà cháu lại khen ngon đấy à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:21
nǐ你
shén什
me么
yì意
si思
a啊
“Ý cháu là sao?”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEjìng zhēng duì shǒu de dōng xī hǎo chī shì ba
竞争对手的东西好吃 是吧
“Đồ của đối thủ cạnh tranh mà cháu lại khen ngon đấy à?”
LINE 0332:25
dàn què què shí hái hái bú cuò
但 确 确实还 还不错
“Nhưng... quả thật... cũng khá ngon thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 4 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.

HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,