Cách dùng "就没人跟你单向传热了" (jiù méi rén gēn nǐ dān xiàng chuán rè le) trong hội thoại tiếng Trung
就没人跟你单向传热了
sẽ không có ai truyền nhiệt cho cô đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:35
dàn但
rú如
guǒ果
zhè这
cì次
zài再
shēng生
bìng病
le了
“Nhưng nếu lần này lại bị ốm nữa,”
LINE 0214:37
PLAYING SCENEjiù就
méi没
rén人
gēn跟
nǐ你
dān单
xiàng向
chuán传
rè热
le了
“sẽ không có ai truyền nhiệt cho cô đâu.”
LINE 0314:45
gāng刚
cái才
jiē接
dào到
qián钱
zhǔ主
rèn任
tōng通
zhī知
“Chủ nhiệm Tiền vừa báo là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.