Cách dùng "每次在足球场上赢得胜利的时候" (měi cì zài zú qiú chǎng shàng yíng dé shèng lì de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung

měizàiqiúchǎngshàngyíngshèngdeshíhòu

♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Mỗi lần giành chiến thắng trên sân cỏ,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:12
shí
rén
zài
qiú
de
gǎn
jué

♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ mười một người chúng em cùng nhau chơi bóng.

LINE 0226:14
PLAYING SCENE
měi
zài
qiú
chǎng
shàng
yíng
shèng
de
shí
hòu

♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Mỗi lần giành chiến thắng trên sân cỏ,

LINE 0326:16
wǒ men shí yí gè rén yì qǐ gǔ wǔ yì qǐ xīng fèn

我们十一个人一起鼓舞 一起兴奋

cả mười một người cùng hò reo, ♪ Dẫu vết thương có để lại dấu tích ♪ cùng phấn khích.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp26:14
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.