Cách dùng "那边那书屋特有意思 你看一眼" (nà biān nà shū wū tè yǒu yì si nǐ kàn yī yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
那边那书屋特有意思 你看一眼
bên kia có một hiệu sách thú vị lắm. Con đi xem thử đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:29
guī闺
nǚ女
“Con gái à,”
LINE 0232:30
PLAYING SCENEnà biān nà shū wū tè yǒu yì si nǐ kàn yī yǎn
那边那书屋特有意思 你看一眼
“bên kia có một hiệu sách thú vị lắm. Con đi xem thử đi.”
LINE 0332:33
qù qù nǐ kàn kàn kàn kàn
去 去 你看看 看看
“Đi đi, xem một lát đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 9 of 14)
HSK 6
0:03s
guān yú nǐ bù zhì de zuò yè wǒ qí shí xiǎng le hěn jiǔ[về bài tập cô giao,] [thật ra em đã suy nghĩ rất lâu.]

HSK 1
0:03s
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng gāng zuò dé bù cuò ya zěn me yàng xià zhōu jì xùVừa nãy anh làm tốt lắm đấy. Thế nào? Tuần sau học tiếp nhé?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dài zhe méi shì pǎo dào duì jiā jiǔ diàn qù gàn má nǐ guò lái yī tàng baĐang yên đang lành, bố chạy sang khách sạn của đối thủ làm gì vậy? Con qua đây một tí đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zěn me nǐ de xìn hào hǎo tā de xìn hào jiù bù hǎo aThế sao tín hiệu của cháu thì tốt, còn tín hiệu của nó lại kém?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ menở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.