Cách dùng "你必须听从安排" (nǐ bì xū tīng cóng ān pái) trong hội thoại tiếng Trung
你必须听从安排
rằng mày phải nghe tao sắp xếp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:06
wǒ hái yào jì xù liú zài hóng jǐng wǒ gēn nǐ shuō guò
我还要继续留在宏景 我跟你说过
“mà còn muốn tiếp tục ở lại Hoành Cảnh. Tao từng nói với mày”
LINE 0210:09
PLAYING SCENEnǐ你
bì必
xū须
tīng听
cóng从
ān安
pái排
“rằng mày phải nghe tao sắp xếp.”
LINE 0310:12
gàn干
shén什
me么
“Làm gì đấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 4 of 14)
HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.

HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,

HSK 2
0:03s
yī huì dǎ gěi nín hǎo ma bù hǎo yì sī alát nữa tôi gọi lại cho thầy được không? Xin lỗi thầy.