Cách dùng "你也知道的 我文笔不是很好 所以说" (nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

zhīdàode wénshìhěnhǎo suǒshuō

[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:26
guān yú nǐ bù zhì de zuò yè wǒ qí shí xiǎng le hěn jiǔ

关于你布置的作业 我其实想了很久

[về bài tập cô giao,] [thật ra em đã suy nghĩ rất lâu.]

LINE 0227:31
PLAYING SCENE
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō

你也知道的 我文笔不是很好 所以说

[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

LINE 0327:34
jué
dìng
shì
pín
de
xíng
shì
gào

[em quyết định dùng video để nói với cô.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp27:31
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.