Cách dùng "骑上我心爱的自行车" (qí shàng wǒ xīn ài de zì xíng chē) trong hội thoại tiếng Trung
骑上我心爱的自行车
♪ Cưỡi lên chiếc xe đạp yêu quý của tôi ♪
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:47
wǒ我
jiù就
gòng贡
xiàn献
gěi给
nǐ你
liǎ俩
le了
“Em tặng hai người luôn đấy.”
LINE 0223:49
PLAYING SCENEqí骑
shàng上
wǒ我
xīn心
ài爱
de的
zì自
xíng行
chē车
“♪ Cưỡi lên chiếc xe đạp yêu quý của tôi ♪”
LINE 0323:52
wǒ dǎ chē jiù xíng le shàng lái ba
我打车就行了 上来吧
“Tôi bắt taxi là được rồi. Lên đi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 14 of 14)
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.

HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.