Cách dùng "我不想让下场比赛有什么遗憾" (wǒ bù xiǎng ràng xià chǎng bǐ sài yǒu shén me yí hàn) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngràngxiàchǎngsàiyǒushénmehàn

♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ em không muốn để lại bất kỳ nuối tiếc nào trong trận đấu tiếp theo.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:38
yǒu shuō bú shì wèi le shèng lì de dàn shì wǒ jué de

有说不是为了胜利的 但是我觉得

♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ cũng có người nói không phải. [Khát khao chiến thắng mạnh thế sao cậu không đi đá bóng?] Nhưng em nghĩ

LINE 0226:41
PLAYING SCENE
xiǎng
ràng
xià
chǎng
sài
yǒu
shén
me
hàn

♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ em không muốn để lại bất kỳ nuối tiếc nào trong trận đấu tiếp theo.

LINE 0326:44
xiǎo lín lǎo shī wǒ huí qù lì kè suàn le yī guà yī jiù suàn le yī guà

小林老师 我回去立刻算了一卦 依旧算了一卦

♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Cô Tiểu Lâm à, vừa về đến nhà là em lập tức gieo một quẻ. Vẫn là gieo thêm một quẻ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp26:41
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 4 of 14)
你走路都没有声音的啊
HSK 3
0:03s
nǐ zǒu lù dōu méi yǒu shēng yīn de aAnh bước đi chẳng có tiếng động gì.
是小林老师想事情太认真
HSK 3
0:03s
shì xiǎo lín lǎo shī xiǎng shì qíng tài rèn zhēnLà cô Tiểu Lâm tập trung suy nghĩ quá thôi.
但如果这次再生病了
HSK 3
0:03s
dàn rú guǒ zhè cì zài shēng bìng leNhưng nếu lần này lại bị ốm nữa,
就没人跟你单向传热了
HSK 2
0:03s
jiù méi rén gēn nǐ dān xiàng chuán rè lesẽ không có ai truyền nhiệt cho cô đâu.
刚才接到钱主任通知
HSK 5
0:03s
gāng cái jiē dào qián zhǔ rèn tōng zhīChủ nhiệm Tiền vừa báo là
文成业要退出球队
HSK 5
0:03s
wén chéng yè yào tuì chū qiú duìVăn Thành Nghiệp muốn rút khỏi đội bóng,
他自己应该是不想走的
HSK 3
0:03s
tā zì jǐ yīng gāi shì bù xiǎng zǒu dechắc hẳn em ấy không muốn đi,
我也不应该去过多地干涉
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù yīng gāi qù guò duō dì gān shècũng không nên can thiệp quá nhiều.
而且像文成业这种 性格要强的孩子
HSK 7
0:03s
ér qiě xiàng wén chéng yè zhè zhǒng xìng gé yào qiáng de hái ziHơn nữa với đứa trẻ có tính cách cứng cỏi như Văn Thành Nghiệp,
在必要的时候 拉他一把
HSK 5
0:03s
zài bì yào de shí hòu lā tā yī bǎđể khi cần vực thằng bé lên.
文成业给我发了视频 文成业
HSK 4
0:03s
wén chéng yè gěi wǒ fā le shì pín wén chéng yèVăn Thành Nghiệp gửi video cho tôi. Văn Thành Nghiệp!
你现在敢跟我顶嘴了 是吧
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn gēn wǒ dǐng zuǐ le shì baGiờ mày dám cãi tao rồi đấy phải không? [Văn Thành Nghiệp]
这是我偷偷录的 老师 帮我个忙
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tōu tōu lù de lǎo shī bāng wǒ gè máng[Văn Thành Nghiệp] Video này là em quay lén. Nhờ cô giúp em một việc.
这是留学合同 和退队申请书
HSK 5
0:03s
zhè shì liú xué hé tóng hé tuì duì shēn qǐng shūĐây là hợp đồng du học và đơn xin rút khỏi đội bóng.
张校长 你好
HSK 3
0:03s
zhāng xiào zhǎng nǐ hǎoChào hiệu trưởng Trương,
我是家长委员会的文芮钢
HSK 1
0:03s
wǒ shì jiā zhǎng wěi yuán huì de wén ruì gāngtôi là Văn Nhuế Cương của Hội Phụ huynh.
有关于早上说 解散足球队的事情
HSK 7
0:03s
yǒu guān yú zǎo shàng shuō jiě sàn zú qiú duì de shì qíngVề việc giải tán đội bóng tôi nói hồi sáng,
我做了认真的思考
HSK 5
0:03s
wǒ zuò le rèn zhēn de sī kǎotôi đã suy nghĩ nghiêm túc.
我是这么认为的 我觉得
HSK 3
0:03s
wǒ shì zhè me rèn wéi de wǒ jué deTôi thấy thế này thầy ạ, tôi nghĩ...
不好意思 张校长 我接一个重要电话
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī zhāng xiào zhǎng wǒ jiē yí gè zhòng yào diàn huàXin lỗi, hiệu trưởng Trương. Tôi xin phép nhận một cuộc gọi quan trọng,