Cách dùng "我还是坐高铁吧 可以好好休息一下" (wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

háishìzuògāotiěba hǎohǎoxiūxià

Thôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:23
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn le

你体能消耗太大 别去高铁站了

Em tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.

LINE 0203:27
PLAYING SCENE
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xià

我还是坐高铁吧 可以好好休息一下

Thôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.

LINE 0303:29
yùn chē jiù yùn chē shuō shén me xiū xī a

晕车就晕车 说什么休息啊

Say xe thì bảo say xe, nghỉ ngơi gì cơ chứ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp03:27
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.