Cách dùng "我们有机会报仇了 对" (wǒ men yǒu jī huì bào chóu le duì) trong hội thoại tiếng Trung

menyǒuhuìbàochóule duì

- Chúng ta có cơ hội trả thù rồi. - Đúng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:30
men
zài
yíng
shēn
hǎi
jiù
néng
chū
xiàn线
le

chúng ta đá thắng Thân Hải là được đi tiếp rồi.

LINE 0212:35
PLAYING SCENE
wǒ men yǒu jī huì bào chóu le duì

我们有机会报仇了 对

- Chúng ta có cơ hội trả thù rồi. - Đúng.

LINE 0312:38
wén chéng yè ne duì a wén wén chéng yè nǐ men kàn dào wén chéng yè le ma

文成业呢 对啊 文 文成业 你们看到文成业了吗

Văn Thành Nghiệp đâu? - Phải đấy. - Văn... Văn Thành Nghiệp? Các cậu có thấy Văn Thành Nghiệp không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp12:35
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 7 of 14)
我们知道 你也是希望他有一个更好的未来
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi láiChúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.
但你也看到了 文成业他非常的坚定
HSK 6
0:03s
dàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìngNhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.
孩子始终都不是父母的附属品
HSK 5
0:03s
hái zi shǐ zhōng dōu bú shì fù mǔ de fù shǔ pǐnDù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.
我们作为老师和家长
HSK 4
0:03s
wǒ men zuò wéi lǎo shī hé jiā zhǎngLà giáo viên và phụ huynh,
教练 小林老师 你们怎么也在 你
HSK 4
0:03s
jiào liàn xiǎo lín lǎo shī nǐ men zěn me yě zài nǐHuấn luyện viên, cô Tiểu Lâm, thầy cô cũng ở đây ạ? Sao...
你不是一直没来学校吗 大家都很担心你
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí méi lái xué xiào ma dà jiā dōu hěn dān xīn nǐChẳng phải cậu mãi không đi học sao? Ai cũng lo cho cậu
老师跟教练都太有行动力了
HSK 4
0:03s
lǎo shī gēn jiào liàn dōu tài yǒu xíng dòng lì leCô giáo và huấn luyện viên hành động nhanh quá,
显得我们来得都有点多余了
HSK 6
0:03s
xiǎn de wǒ men lái de dōu yǒu diǎn duō yú leđâm ra chúng ta thành thừa rồi.
教练 推荐信别忘了 吃蛤蜊 喝啤酒
HSK 4
0:03s
jiào liàn tuī jiàn xìn bié wàng le chī gé lí hē pí jiǔHuấn luyện viên, đừng quên thư giới thiệu nhé. Ăn nghêu, uống bia.
这辆自行车 是我的
HSK 3
0:03s
zhè liàng zì xíng chē shì wǒ deChiếc xe đạp này là của em.
骑上我心爱的自行车
HSK 6
0:03s
qí shàng wǒ xīn ài de zì xíng chē♪ Cưỡi lên chiếc xe đạp yêu quý của tôi ♪
我打车就行了 上来吧
HSK 3
0:03s
wǒ dǎ chē jiù xíng le shàng lái baTôi bắt taxi là được rồi. Lên đi,
谢了 你慢点儿 走了
HSK 2
0:03s
xiè le nǐ màn diǎn ér zǒu leCảm ơn nhé. Chậm thôi! Đi thôi.
你慢点儿 老大 你慢点儿
HSK 7
0:03s
nǐ màn diǎn ér lǎo dà nǐ màn diǎn érCậu chậm thôi! Đại ca, chậm thôi!
你是不是又沉了 前面骑快点儿 别挡道
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yòu chén le qián miàn qí kuài diǎn ér bié dǎng dàocậu lại tăng cân rồi hả? Đạp nhanh lên được không? Đừng chắn đường chứ!
你问我踢足球是为了什么
HSK 3
0:03s
nǐ wèn wǒ tī zú qiú shì wèi le shén me[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Cô từng hỏi em vì sao em lại đá bóng?
我觉得踢足球吧 就是为了赢
HSK 4
0:03s
wǒ jué de tī zú qiú ba jiù shì wèi le yíng[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Theo em... đá bóng là để giành chiến thắng.
哨声响起 划破晴空
HSK 7
0:03s
shào shēng xiǎng qǐ huà pò qíng kōng[Lẽ nào lại để chiến thắng vuột mất như thế?] Khi tiếng còi vang lên, xé toạc bầu trời trong xanh.
小林老师啊 这个问题我想了半天
HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī a zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le bàn tiānCô Tiểu Lâm à, em đã suy nghĩ rất lâu về câu hỏi này.
没有胜利的足球 什么也不是
HSK 5
0:03s
méi yǒu shèng lì de zú qiú shén me yě bú shìBóng đá không có chiến thắng thì chẳng là gì cả. [Giờ tôi phải trở thành người sẵn sàng chiến thắng]