Cách dùng "我是球队教练 王法" (wǒ shì qiú duì jiào liàn wáng fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

shìqiúduìjiàoliàn wáng

Tôi là huấn luyện viên đội bóng, Vương Pháp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:51
yě shì xiào zú qiú duì de lǐng duì xiǎo lín lǎo shī

也是校足球队的领队 小林老师

đồng thời là người phụ trách đội bóng, tôi họ Lâm.

LINE 0217:54
PLAYING SCENE
wǒ shì qiú duì jiào liàn wáng fǎ

我是球队教练 王法

Tôi là huấn luyện viên đội bóng, Vương Pháp.

LINE 0317:57
wǒ men jīn tiān shì lái zhǎo xiǎo wén tóng xué tǎo lùn yī xiē zú qiú duì de shì qíng

我们今天是来找小文同学 讨论一些足球队的事情

Hôm nay chúng tôi đến đây tìm em Thành Nghiệp để thảo luận vài việc của đội bóng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp17:54
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 9 of 14)
你也知道的 我文笔不是很好 所以说
HSK 1
0:03s
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]
我决定以视频的形式告诉你
HSK 5
0:03s
wǒ jué dìng yǐ shì pín de xíng shì gào sù nǐ[em quyết định dùng video để nói với cô.]
足球是为了胜利
HSK 5
0:03s
zú qiú shì wèi le shèng lì[Bóng đá là vì chiến thắng.] ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪
右腿出 双手抓高
HSK 5
0:03s
yòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāoĐưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.
右腿在前 左腿向后
HSK 1
0:03s
yòu tuǐ zài qián zuǒ tuǐ xiàng hòuChân phải ở phía trước, chân trái duỗi về phía sau.
太疼了 这腰要断了
HSK 5
0:03s
tài téng le zhè yāo yào duàn leĐau quá! Eo sắp gãy mất rồi!
刚刚做得不错呀 怎么样 下周继续
HSK 5
0:03s
gāng gāng zuò dé bù cuò ya zěn me yàng xià zhōu jì xùVừa nãy anh làm tốt lắm đấy. Thế nào? Tuần sau học tiếp nhé?
喂 王董事长
HSK 7
0:03s
wèi wáng dǒng shì zhǎngA lô, chủ tịch Vương à?
女儿啊 我现在在安达酒店这边
HSK 2
0:03s
nǚ ér a wǒ xiàn zài zài ān dá jiǔ diàn zhè biānCon gái à, bố đang ở khách sạn An Đạt.
你待着没事跑到对家酒店去干嘛 你过来一趟吧
HSK 6
0:03s
nǐ dài zhe méi shì pǎo dào duì jiā jiǔ diàn qù gàn má nǐ guò lái yī tàng baĐang yên đang lành, bố chạy sang khách sạn của đối thủ làm gì vậy? Con qua đây một tí đi.
喂 我信号不好 喂
HSK 4
0:03s
wèi wǒ xìn hào bù hǎo wèiA lô... tín hiệu bên con không tốt.
喂 喂 喂
HSK 1
0:03s
wèi wèi wèi- A lô? - A lô? A lô?
他等会儿肯定就打给我了
HSK 4
0:03s
tā děng huì er kěn dìng jiù dǎ gěi wǒ leLát nữa chắc chắn chú sẽ gọi lại cho em.
你跟王天在一起啊
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wáng tiān zài yì qǐ aHai đứa đang ở cùng nhau à?
是啊 我跟王天在一起啊
HSK 2
0:03s
shì a wǒ gēn wáng tiān zài yì qǐ aVâng, cháu đang ở cùng Vương Thiên.
那怎么你的信号好 她的信号就不好啊
HSK 4
0:03s
nà zěn me nǐ de xìn hào hǎo tā de xìn hào jiù bù hǎo aThế sao tín hiệu của cháu thì tốt, còn tín hiệu của nó lại kém?
我的信号也差 非常差
HSK 4
0:03s
wǒ de xìn hào yě chà fēi cháng chàTín hiệu của cháu cũng kém lắm, kém vô cùng.
我说既然那么危险 那你们俩啊
HSK 4
0:03s
wǒ shuō jì rán nà me wēi xiǎn nà nǐ men liǎ aNếu đã nguy hiểm như vậy thì hai đứa
湖安路的安达酒店 我在这等你们
HSK 1
0:03s
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ menở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.
但是我们这有点远
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ men zhè yǒu diǎn yuǎnNhưng chỗ bọn cháu ở hơi xa.