Cách dùng "谢了 你慢点儿 走了" (xiè le nǐ màn diǎn ér zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
谢了 你慢点儿 走了
Cảm ơn nhé. Chậm thôi! Đi thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:59
shàng chē shàng chē zěn me huí shì nǐ bié dǎng wǒ dào a hǎo ba
上车 上车 怎么回事你 别挡我道啊 好吧
“Lên xe, lên xe đi. Cậu bị làm sao vậy? Đừng có chắn đường tôi chứ! Được thôi.”
LINE 0224:04
PLAYING SCENExiè le nǐ màn diǎn ér zǒu le
谢了 你慢点儿 走了
“Cảm ơn nhé. Chậm thôi! Đi thôi.”
LINE 0324:08
nǐ màn diǎn ér lǎo dà nǐ màn diǎn ér
你慢点儿 老大 你慢点儿
“Cậu chậm thôi! Đại ca, chậm thôi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 7 of 14)
HSK 4
0:03s
nǐ de liáng kǔ yòng xīn wǒ men dōu fēi cháng lǐ jiětấm lòng vì con của anh, chúng tôi đều rất hiểu.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī dào nǐ yě shì xī wàng tā yǒu yí gè gèng hǎo de wèi láiChúng tôi biết anh cũng chỉ muốn con có tương lai tốt đẹp hơn.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ yě kàn dào le wén chéng yè tā fēi cháng de jiān dìngNhưng anh cũng thấy đấy, Thành Nghiệp vô cùng kiên định.

HSK 5
0:03s
hái zi shǐ zhōng dōu bú shì fù mǔ de fù shǔ pǐnDù sao con cái cũng không phải vật đính kèm của bố mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn xiǎo lín lǎo shī nǐ men zěn me yě zài nǐHuấn luyện viên, cô Tiểu Lâm, thầy cô cũng ở đây ạ? Sao...

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí méi lái xué xiào ma dà jiā dōu hěn dān xīn nǐChẳng phải cậu mãi không đi học sao? Ai cũng lo cho cậu

HSK 4
0:03s
lǎo shī gēn jiào liàn dōu tài yǒu xíng dòng lì leCô giáo và huấn luyện viên hành động nhanh quá,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn tuī jiàn xìn bié wàng le chī gé lí hē pí jiǔHuấn luyện viên, đừng quên thư giới thiệu nhé. Ăn nghêu, uống bia.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yòu chén le qián miàn qí kuài diǎn ér bié dǎng dàocậu lại tăng cân rồi hả? Đạp nhanh lên được không? Đừng chắn đường chứ!

HSK 3
0:03s
nǐ wèn wǒ tī zú qiú shì wèi le shén me[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Cô từng hỏi em vì sao em lại đá bóng?

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tī zú qiú ba jiù shì wèi le yíng[Còn phải nói sao? Tôi đá bóng là để giành chiến thắng - Tần Ngao] Theo em... đá bóng là để giành chiến thắng.

HSK 7
0:03s
shào shēng xiǎng qǐ huà pò qíng kōng[Lẽ nào lại để chiến thắng vuột mất như thế?] Khi tiếng còi vang lên, xé toạc bầu trời trong xanh.

HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī a zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le bàn tiānCô Tiểu Lâm à, em đã suy nghĩ rất lâu về câu hỏi này.

HSK 5
0:03s
méi yǒu shèng lì de zú qiú shén me yě bú shìBóng đá không có chiến thắng thì chẳng là gì cả. [Giờ tôi phải trở thành người sẵn sàng chiến thắng]