Cách dùng "有说不是为了胜利的 但是我觉得" (yǒu shuō bú shì wèi le shèng lì de dàn shì wǒ jué de) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushuōshìwèileshèngde dànshìjuéde

♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ cũng có người nói không phải. [Khát khao chiến thắng mạnh thế sao cậu không đi đá bóng?] Nhưng em nghĩ

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:35
yǐn fā le hěn duō píng lùn yǒu shuō shì wèi le shèng lì de

引发了很多评论 有说是为了胜利的

♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Có rất nhiều bình luận. [Trong 90 phút thi đấu, từng khoảnh khắc đều là] [Một sự hưởng thụ cái đẹp. Kết quả không quan trọng] Có người nói là vì chiến thắng, [Quan trọng là quá trình và những đồng đội sát cánh bên nhau] ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪

LINE 0226:38
PLAYING SCENE
yǒu shuō bú shì wèi le shèng lì de dàn shì wǒ jué de

有说不是为了胜利的 但是我觉得

♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ cũng có người nói không phải. [Khát khao chiến thắng mạnh thế sao cậu không đi đá bóng?] Nhưng em nghĩ

LINE 0326:41
xiǎng
ràng
xià
chǎng
sài
yǒu
shén
me
hàn

♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ em không muốn để lại bất kỳ nuối tiếc nào trong trận đấu tiếp theo.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp26:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.