Cách dùng "嗓子都冒烟了" (sǎng zi dōu mào yān le) trong hội thoại tiếng Trung

sǎngzidōumàoyānle

Cổ họng bốc hơi cả rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我天wǒ tiānTrời ơi.
2嗓子都冒烟了sǎng zi dōu mào yān leCổ họng bốc hơi cả rồi.
3来 喝点水 谢了lái hē diǎn shuǐ xiè leNào, uống ngụm nước đi. Cảm ơn.

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 6 of 7)
中华人民共和国刑法 第二百四十六条
HSK 7
0:03s
zhōng huá rén mín gòng hé guó xíng fǎ dì èr bǎi sì shí liù tiáođiều 246 của bộ luật hình sự nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

我们是不是 在哪儿见过啊
HSK 2
0:03s
wǒ men shì bú shì zài nǎ ér jiàn guò aCó phải chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu rồi không?

钢笔还你 对你很重要吧
HSK 6
0:03s
gāng bǐ hái nǐ duì nǐ hěn zhòng yào baTrả bút máy lại cho anh này, nó quan trọng với anh lắm nhỉ?

谢谢啊 不过我有很多支这样的
HSK 4
0:03s
xiè xiè a bù guò wǒ yǒu hěn duō zhī zhè yàng deCảm ơn, có điều tôi có rất nhiều cái thế này.

你们律师是不是 都喜欢随身带钢笔呀
HSK 7
0:03s
nǐ men lǜ shī shì bú shì dōu xǐ huān suí shēn dài gāng bǐ yaCó phải luật sư mấy anh đều thích mang bút máy theo người không?

我平时扮演律师的话 可以用得上
HSK 6
0:03s
wǒ píng shí bàn yǎn lǜ shī de huà kě yǐ yòng dé shàngbình thường tôi diễn vai luật sư thì có thể dùng đến

增加可信度 可以吗
HSK 4
0:03s
zēng jiā kě xìn dù kě yǐ mađể tăng độ tin cậy. Được chứ?

你要是不嫌弃是用过的 你拿走喽
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù xián qì shì yòng guò de nǐ ná zǒu lóuNếu cô không ngại bút đã qua sử dụng thì cứ cầm lấy đi.

我们今天会拍到很晚 不吃了 我减肥
HSK 5
0:03s
wǒ men jīn tiān huì pāi dào hěn wǎn bù chī le wǒ jiǎn féiHôm nay chúng ta quay đến tối muộn đấy. Không ăn đâu, em giảm béo.

其实有点肉挺好看的
HSK 3
0:03s
qí shí yǒu diǎn ròu tǐng hǎo kàn deThật ra có chút thịt mới xinh.

微信也不回 完全找不到人 没事 我现在回去
HSK 4
0:03s
wēi xìn yě bù huí wán quán zhǎo bú dào rén méi shì wǒ xiàn zài huí qù[wechat thì không trả lời,] [chẳng thể tìm thấy người.] Không sao, bây giờ anh về ngay.

不知道啊 我又不认识他
HSK 3
0:03s
bù zhī dào a wǒ yòu bù rèn shí tāKhông biết, chị đâu quen anh ta đâu.

你们真的太大惊小怪了
HSK 7
0:03s
nǐ men zhēn de tài dà jīng xiǎo guài leMấy anh làm lớn chuyện quá đấy.

就是这个女孩 一个半小时前还在这里 你记得吗
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ge nǚ hái yí gè bàn xiǎo shí qián hái zài zhè lǐ nǐ jì de maChính là cô gái này, nửa tiếng trước hẳn là còn ở đây, cô nhớ không?

这么大上哪儿找去 我去那边看看
HSK 2
0:03s
zhè me dà shàng nǎ ér zhǎo qù wǒ qù nà biān kàn kànRộng như vậy thì biết đi đâu tìm đây? Em qua kia xem thử.

凌爸 你赶紧调下监控 那男的一定有问题
HSK 7
0:03s
líng bà nǐ gǎn jǐn diào xià jiān kòng nà nán de yí dìng yǒu wèn tíBố Lăng, bố mau điều tra camera, tên đàn ông đó chắc chắn có vấn đề.

不着急不着急啊 不着急 我给尖尖打个电话
HSK 3
0:03s
bù zháo jí bù zháo jí a bù zháo jí wǒ gěi jiān jiān dǎ gè diàn huàĐừng sốt ruột, đừng sốt ruột, bố sẽ gọi điện cho Tiêm Tiêm.

我打了多少个电话了 刚开始是通话中
HSK 6
0:03s
wǒ dǎ le duō shǎo gè diàn huà le gāng kāi shǐ shì tōng huà zhōngCon đã gọi biết bao nhiêu cuộc rồi, mới đầu là có reo,

那很有可能是没电了呀 爸 我们是来报案的
HSK 7
0:03s
nà hěn yǒu kě néng shì méi diàn le ya bà wǒ men shì lái bào àn deThế thì có thể là hết pin đấy. Bố, bọn con đến để báo cảnh sát,

请你按照正常流程走 对 正常流程
HSK 6
0:03s
qǐng nǐ àn zhào zhèng cháng liú chéng zǒu duì zhèng cháng liú chéngxin bố hãy làm theo quy trình bình thường. Phải, quy trình bình thường.