Cách dùng "我还以为孜然呢" (wǒ hái yǐ wéi zī rán ne) trong hội thoại tiếng Trung

háiwéiránne

bố còn tưởng là "tư nhiên" đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:31
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1自然哪zì rán nǎTự nhiên à,
2我还以为孜然呢wǒ hái yǐ wéi zī rán nebố còn tưởng là "tư nhiên" đấy.
3干吗gàn máLàm gì thế?

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 3 of 7)
你以后有什么事 尽管吩咐我
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ hòu yǒu shén me shì jǐn guǎn fēn fù wǒSau này anh có việc gì thì cứ dặn em.

那你帮我盯着尖尖 跟她那个 网恋对象的事吧
HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng wǒ dīng zhe jiān jiān gēn tā nà ge wǎng liàn duì xiàng de shì baThế em trông chừng Tiêm Tiêm giúp anh, cùng với cả chuyện đối tượng yêu đương qua mạng.

那真是居心不良啊
HSK 7
0:03s
nà zhēn shì jū xīn bù liáng aVậy hắn có rắp tâm xấu xa thật.

总之 你多费点心
HSK 5
0:03s
zǒng zhī nǐ duō fèi diǎn xīnTóm lại, em hãy tốn nhiều tâm sức vào.

你别跟我那么客气了 我应该做的
HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ nà me kè qì le wǒ yīng gāi zuò deAnh đừng khách sáo với em như thế, là chuyện em nên làm mà.

你多请我吃几顿饭 就好了
HSK 2
0:03s
nǐ duō qǐng wǒ chī jǐ dùn fàn jiù hǎo leAnh mời em đi ăn thêm mấy bữa là được rồi.

太好了 虚惊一场
HSK 1
0:03s
tài hǎo le xū jīng yī cháng[Tốt quá rồi,] [sợ bóng sợ gió,]

这猫跟婴儿 差别也太大了吧
HSK 6
0:03s
zhè māo gēn yīng ér chā bié yě tài dà le baMèo với em bé khác biệt nhiều quá.

李婆婆的耳朵不太好
HSK 3
0:03s
lǐ pó po de ěr duǒ bù tài hǎoTai của bà Lý không tốt.

乌鸦嘴啊
HSK 2
0:03s
wū yā zuǐ aMiệng quạ đen.

小点声啊 我回屋接
HSK 3
0:03s
xiǎo diǎn shēng a wǒ huí wū jiēNhỏ giọng thôi. Mình về phòng nghe máy đây.

你不会多喷点发胶啊
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì duō pēn diǎn fā jiāo a[Con không biết xịt thêm keo xịt tóc à?]

还跟妈妈犟 我什么时候害过你啊
HSK 6
0:03s
hái gēn mā mā jiàng wǒ shén me shí hòu hài guò nǐ a[Còn cãi với mẹ nữa chứ.] [Mẹ có hại con lúc nào chưa?]

那这样 我跟她再聊两句
HSK 3
0:03s
nà zhè yàng wǒ gēn tā zài liáo liǎng jù[Vậy thế này nhé, mẹ nói vài câu với con bé.]

快点 拜托了拜托了 求你了
HSK 7
0:03s
kuài diǎn bài tuō le bài tuō le qiú nǐ leMau lên. Xin cậu đấy, xin cậu đấy.

是吗 谢谢阿姨 您真有眼光
HSK 6
0:03s
shì ma xiè xiè ā yí nín zhēn yǒu yǎn guāngThế ạ? Cảm ơn cô, cô có mắt nhìn thật đấy.

年纪轻轻的 胃坏了就麻烦了
HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de wèi huài le jiù má fán le[Còn trẻ] [mà dạ dày đau là rắc rối đấy.]

你看看你 小脸都瘦了
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ xiǎo liǎn dōu shòu le[Cháu xem cháu, mặt gầy cả đi đấy.]

我的脸不瘦 我还是一百多
HSK 3
0:03s
wǒ de liǎn bù shòu wǒ hái shì yì bǎi duōMặt cháu không gầy, vẫn trên năm mươi cân đấy ạ.

过两天阿姨做点好吃的 给你们送过去
HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān ā yí zuò diǎn hǎo chī de gěi nǐ men sòng guò qù[Vài hôm nữa cô sẽ nấu ít món ngon,] [rồi đưa qua cho mấy đứa.]