Cách dùng "我还以为孜然呢" (wǒ hái yǐ wéi zī rán ne) trong hội thoại tiếng Trung

háiwéiránne

bố còn tưởng là "tư nhiên" đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:31
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1自然哪zì rán nǎTự nhiên à,
2我还以为孜然呢wǒ hái yǐ wéi zī rán nebố còn tưởng là "tư nhiên" đấy.
3干吗gàn máLàm gì thế?

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 4 of 7)
好好好 你们快去吧 好好吃饭啊
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ men kuài qù ba hǎo hǎo chī fàn a[Được, mấy đứa mau đi đi,] [ăn cơm đàng hoàng nhé.]

还得有临场编故事的 应变能力
HSK 6
0:03s
hái dé yǒu lín chǎng biān gù shì de yìng biàn néng lìphải có năng lực ứng biến bịa chuyện tại chỗ.

你妈怎么 还让你考公务员啊 你没跟她说清楚啊
HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me hái ràng nǐ kǎo gōng wù yuán a nǐ méi gēn tā shuō qīng chǔ aSao mẹ cậu vẫn bắt cậu thi công chức chứ? Cậu không nói rõ với bà ấy à?

我说了有用吗 就先这么着呗
HSK 3
0:03s
wǒ shuō le yǒu yòng ma jiù xiān zhè me zhe beiMình nói thì có tác dụng gì sao? Cứ như vậy trước đi.

你不能这么糊弄下去 你得抗争
HSK 7
0:03s
nǐ bù néng zhè me hù nòng xià qù nǐ dé kàng zhēngCậu không thể cứ tiếp tục ậm ừ như thế nữa, cậu phải đấu tranh.

你以为谁都跟你一样 敢跟父母抗争啊
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi shéi dōu gēn nǐ yī yàng gǎn gēn fù mǔ kàng zhēng aCậu tưởng ai cũng dám đấu tranh với bố mẹ giống cậu à?

你不一样没有 再去试镜了吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù yí yàng méi yǒu zài qù shì jìng le mathì cậu cũng không đi thử vai nữa mà?

我每天开网店给别人跑腿 也是演戏
HSK 3
0:03s
wǒ měi tiān kāi wǎng diàn gěi bié rén pǎo tuǐ yě shì yǎn xìngày nào mình cũng mở cửa hàng trên mạng để chạy việc cho người khác cũng là diễn thôi.

厕所没有纸的时候 还是需要你送一下
HSK 4
0:03s
cè suǒ méi yǒu zhǐ de shí hòu hái shì xū yào nǐ sòng yī xiàLúc nhà vệ sinh hết giấy còn cần em đi đưa đấy.

不用了 我今天晚上 会画图画到很晚
HSK 5
0:03s
bù yòng le wǒ jīn tiān wǎn shàng huì huà tú huà dào hěn wǎnKhông cần đâu, tối nay em sẽ vẽ đến khuya,

还不睡觉 修仙呢
HSK 1
0:03s
hái bù shuì jiào xiū xiān ne[Vẫn chưa ngủ hả? Tu tiên à?]

这是我给你准备的 特别早餐
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ gěi nǐ zhǔn bèi de tè bié zǎo cānĐây là bữa sáng đặc biệt mà anh chuẩn bị cho em đấy.

还愣着干什么呀 赶紧去洗漱
HSK 7
0:03s
hái lèng zhe gàn shén me ya gǎn jǐn qù xǐ shùCòn ngây ra đó làm gì? Mau đi rửa ráy đi.

外面又不是 没有卖早餐的 不麻烦
HSK 4
0:03s
wài miàn yòu bú shì méi yǒu mài zǎo cān de bù má fánĐâu phải bên ngoài không có chỗ bán đồ ăn sáng đâu. Không phiền,

我学做这些 不就是为了给你们吃吗
HSK 3
0:03s
wǒ xué zuò zhè xiē bù jiù shì wèi le gěi nǐ men chī maanh học làm mấy thứ này chẳng phải là để cho mọi người ăn à?

对了 我最近还在 学做那个什么 养生料理
HSK 7
0:03s
duì le wǒ zuì jìn hái zài xué zuò nà ge shén me yǎng shēng liào lǐPhải rồi, dạo này anh còn đang học nấu ăn dưỡng sinh nữa đấy.

等学成之后 就做给爸和凌爸吃
HSK 4
0:03s
děng xué chéng zhī hòu jiù zuò gěi bà hé líng bà chīChờ sau khi học xong thì sẽ nấu cho bố và bố Lăng ăn.

你赶紧吃完 就去微笑共和医院复诊
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn chī wán jiù qù wēi xiào gòng hé yī yuàn fù zhěnEm mau ăn xong rồi đến bệnh viện Your Smile khám lại.

那一颗没损伤到神经 补一下就好了
HSK 6
0:03s
nà yī kē méi sǔn shāng dào shén jīng bǔ yī xià jiù hǎo leCái răng đó không tổn thương đến dây thần kinh, bổ sung là được.

再也不在刷牙后吃糖了
HSK 3
0:03s
zài yě bù zài shuā yá hòu chī táng leEm sẽ không bao giờ ăn kẹo sau khi đánh răng nữa.