Cách dùng "乌鸦嘴啊" (wū yā zuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

zuǐa

Miệng quạ đen.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看你那造型 我估计你妈 又得打电话骂你nǐ kàn nǐ nà zào xíng wǒ gū jì nǐ mā yòu dé dǎ diàn huà mà nǐCậu trông tạo hình của cậu kìa, chắc là mẹ cậu sẽ gọi điện đến mắng nữa đấy.
2乌鸦嘴啊wū yā zuǐ aMiệng quạ đen.
3这也怪我zhè yě guài wǒĐổ thừa cho mình à?

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 2 of 7)
不过不管怎么样 我是不会同意 李尖尖
HSK 4
0:03s
bù guò bù guǎn zěn me yàng wǒ shì bú huì tóng yì lǐ jiān jiānCó điều mặc kệ thế nào thì em sẽ không đồng ý Lý Tiêm Tiêm

现在才真的感觉 贺子秋飞上枝头了
HSK 4
0:03s
xiàn zài cái zhēn de gǎn jué hè zi qiū fēi shàng zhī tóu leBây giờ mới thật sự cảm thấy Hạ Tử Thu bay lên cành cao rồi.

我也想有男人 给我开咖啡厅 得了吧
HSK 6
0:03s
wǒ yě xiǎng yǒu nán rén gěi wǒ kāi kā fēi tīng dé le baMình cũng muốn có người đàn ông mở tiệm cà phê cho mình. Được rồi đấy,

我可不背这锅啊 他这是在自己创业
HSK 5
0:03s
wǒ kě bù bèi zhè guō a tā zhè shì zài zì jǐ chuàng yèmình không có chịu tội thay đâu nhé. Anh ấy tự khởi nghiệp mà.

您和您的朋友 需要喝点什么
HSK 3
0:03s
nín hé nín de péng yǒu xū yào hē diǎn shén mechị với bạn chị muốn uống gì thế?

这的服务生好帅啊 赶紧拍几张
HSK 4
0:03s
zhè de fú wù shēng hǎo shuài a gǎn jǐn pāi jǐ zhāngPhục vụ nơi này đẹp trai thật đấy, mau chụp vài tấm đi.

也就一般 六分而已
HSK 7
0:03s
yě jiù yì bān liù fēn ér yǐThường thôi. Sáu điểm mà thôi.

你快打开看看 这是我送给你的 开业礼物
HSK 5
0:03s
nǐ kuài dǎ kāi kàn kàn zhè shì wǒ sòng gěi nǐ de kāi yè lǐ wùAnh mau mở ra xem đi, đây là quà khai trương em tặng anh đấy.

祝你生意兴隆
HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng yì xìng lóngchúc anh làm ăn phát đạt.

子秋 你这个店能赚钱吗 开什么玩笑
HSK 1
0:03s
zi qiū nǐ zhè ge diàn néng zhuàn qián ma kāi shén me wán xiàoTử Thu, tiệm của em kiếm ra tiền không đấy? Đùa gì vậy,

无所谓了 不重要 反正你有钱
HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi le bú zhòng yào fǎn zhèng nǐ yǒu qiánSao cũng được, không quan trọng, dù sao thì anh có tiền.

你们第一次见面吗 紧张吗
HSK 4
0:03s
nǐ men dì yī cì jiàn miàn ma jǐn zhāng maHai người gặp mặt lần đầu à? Hồi hộp không?

没关系 没关系 那你快回去吧
HSK 2
0:03s
méi guān xì méi guān xì nà nǐ kuài huí qù baKhông sao đâu, anh mau về đi.

那既然人不来了 咱们就吃蛋糕吧
HSK 4
0:03s
nà jì rán rén bù lái le zán men jiù chī dàn gāo baNếu người ta không đến nữa thì chúng ta ăn bánh thôi.

吃蛋糕 吃蛋糕 看起来还不错呀 这个蛋糕
HSK 5
0:03s
chī dàn gāo chī dàn gāo kàn qǐ lái hái bú cuò ya zhè ge dàn gāoĂn bánh nào. Trông cái bánh này cũng được lắm đấy.

小哥 你做得好好哦
HSK 5
0:03s
xiǎo gē nǐ zuò dé hǎo hǎo óAnh nhỏ, anh làm ngon quá đi.

不用 不用 不用 你跟齐明月 不是还有事嘛
HSK 6
0:03s
bù yòng bù yòng bù yòng nǐ gēn qí míng yuè bú shì hái yǒu shì maKhông cần đâu, không phải anh với Tề Minh Nguyệt còn có việc à?

不不不 误会误会误会 不要拍了不要拍了
HSK 4
0:03s
bù bù bù wù huì wù huì wù huì bú yào pāi le bú yào pāi leKhông không... Hiểu nhầm thôi mà. Đừng quay nữa nhé.

有什么麻烦的 举手之劳而已
HSK 7
0:03s
yǒu shén me má fán de jǔ shǒu zhī láo ér yǐCó gì mà phiền chứ, chuyện nhỏ mà thôi.

虽然跟唐灿那头纸老虎 不太一样
HSK 3
0:03s
suī rán gēn táng càn nà tóu zhǐ lǎo hǔ bù tài yī yàngtuy khác với con cọp giấy Đường Xán,