Cách dùng "乌鸦嘴啊" (wū yā zuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
乌鸦嘴啊
Miệng quạ đen.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看你那造型 我估计你妈 又得打电话骂你 | nǐ kàn nǐ nà zào xíng wǒ gū jì nǐ mā yòu dé dǎ diàn huà mà nǐ | Cậu trông tạo hình của cậu kìa, chắc là mẹ cậu sẽ gọi điện đến mắng nữa đấy. |
| 2▶ | 乌鸦嘴啊 | wū yā zuǐ a | Miệng quạ đen. |
| 3 | 这也怪我 | zhè yě guài wǒ | Đổ thừa cho mình à? |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
zhōng huá rén mín gòng hé guó xíng fǎ dì èr bǎi sì shí liù tiáođiều 246 của bộ luật hình sự nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

HSK 2
0:03s
wǒ men shì bú shì zài nǎ ér jiàn guò aCó phải chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu rồi không?

HSK 6
0:03s
gāng bǐ hái nǐ duì nǐ hěn zhòng yào baTrả bút máy lại cho anh này, nó quan trọng với anh lắm nhỉ?

HSK 4
0:03s
xiè xiè a bù guò wǒ yǒu hěn duō zhī zhè yàng deCảm ơn, có điều tôi có rất nhiều cái thế này.

HSK 7
0:03s
nǐ men lǜ shī shì bú shì dōu xǐ huān suí shēn dài gāng bǐ yaCó phải luật sư mấy anh đều thích mang bút máy theo người không?

HSK 6
0:03s
wǒ píng shí bàn yǎn lǜ shī de huà kě yǐ yòng dé shàngbình thường tôi diễn vai luật sư thì có thể dùng đến

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù xián qì shì yòng guò de nǐ ná zǒu lóuNếu cô không ngại bút đã qua sử dụng thì cứ cầm lấy đi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jīn tiān huì pāi dào hěn wǎn bù chī le wǒ jiǎn féiHôm nay chúng ta quay đến tối muộn đấy. Không ăn đâu, em giảm béo.

HSK 4
0:03s
wēi xìn yě bù huí wán quán zhǎo bú dào rén méi shì wǒ xiàn zài huí qù[wechat thì không trả lời,] [chẳng thể tìm thấy người.] Không sao, bây giờ anh về ngay.

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ge nǚ hái yí gè bàn xiǎo shí qián hái zài zhè lǐ nǐ jì de maChính là cô gái này, nửa tiếng trước hẳn là còn ở đây, cô nhớ không?

HSK 2
0:03s
zhè me dà shàng nǎ ér zhǎo qù wǒ qù nà biān kàn kànRộng như vậy thì biết đi đâu tìm đây? Em qua kia xem thử.

HSK 7
0:03s
líng bà nǐ gǎn jǐn diào xià jiān kòng nà nán de yí dìng yǒu wèn tíBố Lăng, bố mau điều tra camera, tên đàn ông đó chắc chắn có vấn đề.

HSK 3
0:03s
bù zháo jí bù zháo jí a bù zháo jí wǒ gěi jiān jiān dǎ gè diàn huàĐừng sốt ruột, đừng sốt ruột, bố sẽ gọi điện cho Tiêm Tiêm.

HSK 6
0:03s
wǒ dǎ le duō shǎo gè diàn huà le gāng kāi shǐ shì tōng huà zhōngCon đã gọi biết bao nhiêu cuộc rồi, mới đầu là có reo,

HSK 7
0:03s
nà hěn yǒu kě néng shì méi diàn le ya bà wǒ men shì lái bào àn deThế thì có thể là hết pin đấy. Bố, bọn con đến để báo cảnh sát,

HSK 6
0:03s
qǐng nǐ àn zhào zhèng cháng liú chéng zǒu duì zhèng cháng liú chéngxin bố hãy làm theo quy trình bình thường. Phải, quy trình bình thường.



