Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别急 一次一次说" (bié jí yī cì yī cì shuō) trong hội thoại tiếng Trung

别急 一次一次说

bié jí yī cì yī cì shuō

Bình tĩnh. Cứ nói từ từ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:53
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我看见她在背着…就是…wǒ kàn jiàn tā zài bèi zhe … jiù shì …Tôi thấy cô ấy đang cõng… kiểu như…
2别急 一次一次说bié jí yī cì yī cì shuōBình tĩnh. Cứ nói từ từ.
3第一次见她dì yī cì jiàn tāLần đầu gặp cô ấy

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 2 of 6)
或者手上有伤疤 不想让人看见 可能性多了去了
HSK 3
0:03s
huò zhě shǒu shàng yǒu shāng bā bù xiǎng ràng rén kàn jiàn kě néng xìng duō le qù lehay tay có sẹo, không muốn ai thấy. Đầy khả năng.
都是这起命案的线索 你非要给老子整出个命案
HSK 6
0:03s
dōu shì zhè qǐ mìng àn de xiàn suǒ nǐ fēi yào gěi lǎo zi zhěng chū gè mìng ànMọi khả năng này đều là manh mối của vụ án mạng. Cậu cứ phải biến nó thành án mạng à?
这看来某些人白忙活一场啊
HSK 4
0:03s
zhè kàn lái mǒu xiē rén bái máng huó yī cháng aXem ra ai đó phí công vô ích rồi,
肯定烧了啊
HSK 5
0:03s
kěn dìng shāo le aĐương nhiên là đốt rồi.
这个箱子的东西我查完了啊 没什么发现
HSK 3
0:03s
zhè ge xiāng zi de dōng xī wǒ chá wán le a méi shén me fā xiànTôi kiểm tra đồ trong hộp rồi. Không phát hiện gì.
留下还是物归原主 你们看着办
HSK 4
0:03s
liú xià hái shì wù guī yuán zhǔ nǐ men kàn zhe bànGiữ hay trả cho chủ cũ thì hai người tự quyết đi.
这寻人启事 怎么现在还贴着?
HSK 6
0:03s
zhè xún rén qǐ shì zěn me xiàn zài hái tiē zhe ?Sao đến giờ vẫn còn dán tờ thông báo tìm người này?
我带你看个更奇怪的
HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ kàn gè gèng qí guài deKỳ lạ đúng không? Tôi dẫn cậu đi xem thứ kỳ lạ hơn.
老子从来不相信这元龙里有鬼
HSK 7
0:03s
lǎo zi cóng lái bù xiāng xìn zhè yuán lóng lǐ yǒu guǐông đây chưa bao giờ tin Nguyên Long Lý này có ma.
(玉溪香烟) 肯定是有人在搞鬼
HSK 7
0:03s
( yù xī xiāng yān ) kěn dìng shì yǒu rén zài gǎo guǐTHUỐC LÁ NGỌC KHÊ Chắc chắn là có người đang giở trò.
还跟你聊过什么诡计呀、密室什么的
HSK 7
0:03s
hái gēn nǐ liáo guò shén me guǐ jì ya 、 mì shì shén me decòn từng nói với cậu về âm mưu, phòng kín gì đó.
这跟找孩子有什么关系?
HSK 3
0:03s
zhè gēn zhǎo hái zi yǒu shén me guān xì ?Việc này liên quan gì đến tìm đứa bé?
当然有关系了 都是失踪嘛 所以呢?
HSK 7
0:03s
dāng rán yǒu guān xì le dōu shì shī zōng ma suǒ yǐ ne ?Đương nhiên có liên quan rồi. Đều là mất tích mà. Rồi sao nữa ạ?
我已经签字了 请你也签一下
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng qiān zì le qǐng nǐ yě qiān yī xiàTôi đã ký tên rồi. Phiền anh ký cùng.
你放心 签了字 案子我负责
HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn qiān le zì àn zi wǒ fù zéYên tâm. Ký xong, tôi sẽ phụ trách vụ án.
立案申请书签不了 这些总能签了吧?
HSK 7
0:03s
lì àn shēn qǐng shū qiān bù liǎo zhè xiē zǒng néng qiān le ba ?Không ký đơn xin lập hồ sơ, nhưng chắc có thể ký cái này chứ?
那照你这个路数 我把字签了
HSK 3
0:03s
nà zhào nǐ zhè ge lù shù wǒ bǎ zì qiān leNếu đi theo hướng của cậu, tôi có ký
你再看看你自己 就找到一滩鸡血
HSK 2
0:03s
nǐ zài kàn kàn nǐ zì jǐ jiù zhǎo dào yī tān jī xuèCậu nhìn lại bản thân đi, chỉ tìm được một vũng tiết gà.
鸭血还能涮火锅呢 鸡血顶个屁用啊
HSK 7
0:03s
yā xuè hái néng shuàn huǒ guō ne jī xuè dǐng gè pì yòng aTiết vịt có thể thả lẩu, tiết gà thì ích gì?
你不用跟我说这些 - 你签不签? - 我不签
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng gēn wǒ shuō zhè xiē - nǐ qiān bù qiān ? - wǒ bù qiānKhỏi cần nói nữa. Anh có ký không? Tôi không ký!