Cách dùng "- 一开始啊… - 人影都没看到" (- yī kāi shǐ a … - rén yǐng dōu méi kàn dào) trong hội thoại tiếng Trung
- 一开始啊… - 人影都没看到
- Lúc mới đầu… - Còn chẳng thấy bóng ai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:40
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 我跟你讲啊 我就觉得这件事情 肯定不简单 | hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng a wǒ jiù jué de zhè jiàn shì qíng kěn dìng bù jiǎn dān | - Được, tôi nói với cậu nhé. - Vâng. Tôi thấy chuyện này chắc chắn không đơn giản. |
| 2▶ | - 一开始啊… - 人影都没看到 | - yī kāi shǐ a … - rén yǐng dōu méi kàn dào | - Lúc mới đầu… - Còn chẳng thấy bóng ai. |
| 3 | 谁说我没见到啊? | shuí shuō wǒ méi jiàn dào a ? | Ai bảo tôi không thấy? Tôi nhìn rõ lắm nhé. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
nà mèng mèng de zhēn míng nǐ zǒng zhī dào ba ?Vậy cô phải biết tên thật của Mộng Mộng nhỉ?

HSK 7
0:03s
wèi shén me bù tōng zhī zhì ān dà duì zhí jiē bǎ zú liáo diàn gěi fēng le ?Sao không báo đội quản lý trật tự niêm phong quán mát-xa chân luôn?

HSK 5
0:03s
cóng lǐ miàn suǒ zhù le méi yào shi dǎ bù kāiKhóa trái rồi. Không có chìa khóa không mở được.

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ? gǎn jǐn dǎ diàn huà jiào zēng yuánĐờ ra đó làm gì? Mau gọi điện gọi chi viện, bảo họ đến phá cửa.

HSK 6
0:03s
zhè cài yě lái bù jí shōu zǒu dé gòu cōng máng deCũng chẳng kịp dọn dẹp đồ ăn. Đi quá vội.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn tā yǒu fèi bìng zěn me kě néng chōu yān ne ?Song ông ấy mắc bệnh phổi. Sao hút thuốc lá được?

HSK 4
0:03s
zhè liǎ rén gàn chū de guài shì hái shǎo ma ? zhè bù jiù shì xiǎng kāi le ma ?Hai người này toàn làm chuyện lạ đời mà. Chắc ông ấy nghĩ thoáng thôi.

HSK 6
0:03s
bù xiàng shì xú méng de fēng gé hé tā chuān de xié dōu bù dāCảm giác không giống phong cách của Từ Manh, cũng không hợp với giày cô ấy đi.






