Cách dùng "(玉溪香烟) 肯定是有人在搞鬼" (( yù xī xiāng yān ) kěn dìng shì yǒu rén zài gǎo guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
(玉溪香烟) 肯定是有人在搞鬼
THUỐC LÁ NGỌC KHÊ Chắc chắn là có người đang giở trò.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老子从来不相信这元龙里有鬼 | lǎo zi cóng lái bù xiāng xìn zhè yuán lóng lǐ yǒu guǐ | ông đây chưa bao giờ tin Nguyên Long Lý này có ma. |
| 2▶ | (玉溪香烟) 肯定是有人在搞鬼 | ( yù xī xiāng yān ) kěn dìng shì yǒu rén zài gǎo guǐ | THUỐC LÁ NGỌC KHÊ Chắc chắn là có người đang giở trò. |
| 3 | 407 | 407 | Căn 407. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
nà mèng mèng de zhēn míng nǐ zǒng zhī dào ba ?Vậy cô phải biết tên thật của Mộng Mộng nhỉ?

HSK 7
0:03s
wèi shén me bù tōng zhī zhì ān dà duì zhí jiē bǎ zú liáo diàn gěi fēng le ?Sao không báo đội quản lý trật tự niêm phong quán mát-xa chân luôn?

HSK 5
0:03s
cóng lǐ miàn suǒ zhù le méi yào shi dǎ bù kāiKhóa trái rồi. Không có chìa khóa không mở được.

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ? gǎn jǐn dǎ diàn huà jiào zēng yuánĐờ ra đó làm gì? Mau gọi điện gọi chi viện, bảo họ đến phá cửa.

HSK 6
0:03s
zhè cài yě lái bù jí shōu zǒu dé gòu cōng máng deCũng chẳng kịp dọn dẹp đồ ăn. Đi quá vội.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn tā yǒu fèi bìng zěn me kě néng chōu yān ne ?Song ông ấy mắc bệnh phổi. Sao hút thuốc lá được?

HSK 4
0:03s
zhè liǎ rén gàn chū de guài shì hái shǎo ma ? zhè bù jiù shì xiǎng kāi le ma ?Hai người này toàn làm chuyện lạ đời mà. Chắc ông ấy nghĩ thoáng thôi.

HSK 6
0:03s
bù xiàng shì xú méng de fēng gé hé tā chuān de xié dōu bù dāCảm giác không giống phong cách của Từ Manh, cũng không hợp với giày cô ấy đi.






