Cách dùng "着什么急?不熟也可以" (zhe shén me jí ? bù shú yě kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
着什么急?不熟也可以
zhe shén me jí ? bù shú yě kě yǐ
Vội cái gì? Không quen cũng được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想什么呢? 我以前干什么的不知道啊? 快 | xiǎng shén me ne ? wǒ yǐ qián gàn shén me de bù zhī dào a ? kuài | Nghĩ gì đấy? Không biết trước kia tôi làm gì à? Mau lên. |
| 2▶ | 着什么急?不熟也可以 | zhe shén me jí ? bù shú yě kě yǐ | Vội cái gì? Không quen cũng được. |
| 3 | 那边多有几个人 多有几个姐妹 | nà biān duō yǒu jǐ gè rén duō yǒu jǐ gè jiě mèi | Bên kia có thêm mấy người, có thêm mấy chị em mà. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
xiāo shī shì shén me yì si ? shì yào nǐ bǎ rén shā le ma ?Biến mất là sao? Là muốn anh giết người à?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo zi yào ràng xiōng dì huǒ gāo kàn lǎo zi yī yǎnÔng đây phải khiến các anh em kính nể ông đây.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de méi yǒu jiàn guò tā méi jiàn guòSong tôi thật sự chưa từng gặp cậu ấy. Chưa từng gặp.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù huí qù shuì le zhēn de shén me dōu méi yǒu kàn dàonên tôi về ngủ. Thật sự không nhìn thấy gì cả.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō diǎn néng tīng dǒng de nín jì xù wǒ dōu tīng de dǒngNói cái gì tôi hiểu được đi. Ông tiếp tục đi. Tôi hiểu hết.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s