Cách dùng "便让我的弟子" (biàn ràng wǒ de dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
便让我的弟子
Vì vậy mới để đệ tử
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:21
pà怕
shì是
bù不
zhǔn准
“e rằng không chuẩn xác.”
LINE 0222:22
PLAYING SCENEbiàn便
ràng让
wǒ我
de的
dì弟
zǐ子
“Vì vậy mới để đệ tử”
LINE 0322:24
yě也
shì试
le了
yī一
shì试
“cùng thử xem sao.”
Show Information