Cách dùng "好在楚楚通过了剖验尸体" (hǎo zài chǔ chǔ tōng guò le pōu yàn shī tǐ) trong hội thoại tiếng Trung
好在楚楚通过了剖验尸体
(May mà Sở Sở thông qua việc giải phẫu thi thể)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:16
sān三
fǎ法
sī司
yī一
shí时
chǔ处
yú于
fēng风
kǒu口
làng浪
jiān尖
“(Tam Pháp Ty nhất thời bị đẩy lên đầu sóng ngọn gió.)”
LINE 0200:19
PLAYING SCENEhǎo好
zài在
chǔ楚
chǔ楚
tōng通
guò过
le了
pōu剖
yàn验
shī尸
tǐ体
“(May mà Sở Sở thông qua việc giải phẫu thi thể)”
LINE 0300:21
què确
rèn认
wǒ我
de的
bìng病
zhèng症
“(đã xác nhận bệnh của ta)”
Show Information