Cách dùng "既然圣上已经开恩典了" (jì rán shèng shàng yǐ jīng kāi ēn diǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
既然圣上已经开恩典了
Thánh thượng đã khai ân rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:22
shì是
shì是
shì是
“Phải, phải, phải.”
LINE 0215:24
PLAYING SCENEjì既
rán然
shèng圣
shàng上
yǐ已
jīng经
kāi开
ēn恩
diǎn典
le了
“Thánh thượng đã khai ân rồi,”
LINE 0315:25
wèi为
shén什
me么
hái还
zài在
guān官
miàn面
shàng上
cì赐
nǐ你
sǐ死
zuì罪
“tại sao ngoài mặt vẫn ban cho ngươi tội chết,”
Show Information