Cách dùng "将真相公之于众" (jiāng zhēn xiàng gōng zhī yú zhòng) trong hội thoại tiếng Trung
将真相公之于众
ngay khi sự việc vừa xảy ra.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:32
wú无
fǎ法
zài在
shì事
fā发
dì第
yī一
shí时
jiān间
“không thể công khai sự thật”
LINE 0206:34
PLAYING SCENEjiāng将
zhēn真
xiàng相
gōng公
zhī之
yú于
zhòng众
“ngay khi sự việc vừa xảy ra.”
LINE 0306:36
bèi背
hòu后
zhī之
rén人
lì利
yòng用
tā他
men们
“Kẻ đứng sau lợi dụng họ,”
Show Information