Cách dùng "竟然发生这么多奇怪的事情" (jìng rán fā shēng zhè me duō qí guài de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
竟然发生这么多奇怪的事情
lại xảy ra nhiều chuyện quái dị đến vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:41
méi没
xiǎng想
dào到
lí离
jīng京
jǐ几
rì日
“Không ngờ chỉ rời kinh mấy ngày”
LINE 0220:42
PLAYING SCENEjìng竟
rán然
fā发
shēng生
zhè这
me么
duō多
qí奇
guài怪
de的
shì事
qíng情
“lại xảy ra nhiều chuyện quái dị đến vậy.”
LINE 0320:44
hái还
yǒu有
zhè这
zhǒng种
qí奇
guài怪
de的
yào药
“Cả loại thuốc kỳ lạ này nữa,”
Show Information