Cách dùng "揪着刑狱上的事不放呢" (jiū zhe xíng yù shàng de shì bù fàng ne) trong hội thoại tiếng Trung
揪着刑狱上的事不放呢
mà bám riết lấy chuyện hình ngục không buông như thế?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:54
wáng王
fēi妃
hé何
bì必
yuè越
guò过
ān安
jùn郡
wáng王
“Vương phi cần gì phải bỏ qua An quận vương”
LINE 0208:57
PLAYING SCENEjiū揪
zhe着
xíng刑
yù狱
shàng上
de的
shì事
bù不
fàng放
ne呢
“mà bám riết lấy chuyện hình ngục không buông như thế?”
LINE 0308:59
nín您
bù不
bì必
ná拿
huà话
jī激
wǒ我
“Người không cần phải dùng lời lẽ để khích ta.”
Show Information