Cách dùng "看在旧相识的份上" (kàn zài jiù xiāng shí de fèn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
看在旧相识的份上
nể tình quen biết cũ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:07
piàn骗
tā他
men们
shuō说
nǐ你
men们
shì是
dì地
fǔ府
de的
guǐ鬼
chà差
“để lừa họ rằng các ngươi là quỷ sai dưới địa phủ,”
LINE 0234:10
PLAYING SCENEkàn看
zài在
jiù旧
xiāng相
shí识
de的
fèn份
shàng上
“nể tình quen biết cũ,”
LINE 0334:12
zhǐ只
yào要
yǒu有
zú足
gòu够
de的
qián钱
“chỉ cần có đủ tiền”
Show Information