Cách dùng "可试过后才想起" (kě shì guò hòu cái xiǎng qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
可试过后才想起
Nhưng sau khi thử mới nhớ ra,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:16
yǐ以
shēn身
shì试
dú毒
le了
“lấy thân mình thử độc.”
LINE 0222:17
PLAYING SCENEkě可
shì试
guò过
hòu后
cái才
xiǎng想
qǐ起
“Nhưng sau khi thử mới nhớ ra,”
LINE 0322:19
wǒ我
céng曾
duō多
cì次
yǔ与
bìng病
huàn患
jiē接
chù触
“ta từng nhiều lần tiếp xúc với bệnh nhân”
Show Information