Cách dùng "他的出工记录是最全的" (tā de chū gōng jì lù shì zuì quán de) trong hội thoại tiếng Trung
他的出工记录是最全的
bản ghi chép ngày công của hắn là đầy đủ nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:08
wǒ我
chá查
guò过
le了
“Ta kiểm tra qua rồi,”
LINE 0216:09
PLAYING SCENEtā他
de的
chū出
gōng工
jì记
lù录
shì是
zuì最
quán全
de的
“bản ghi chép ngày công của hắn là đầy đủ nhất.”
LINE 0316:12
yě也
shì是
zuì最
mài卖
lì力
de的
yī一
wèi位
“Cũng là người chăm chỉ nhất.”
Show Information