Cách dùng "我跟弟子已经有了解毒方向" (wǒ gēn dì zǐ yǐ jīng yǒu liǎo jiě dú fāng xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

gēnjīngyǒuliǎojiěfāngxiàng

Ta và đệ tử đã tìm ra phương hướng giải độc.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:56
lèi
gān
méi
chuāng
de
hóng
chuāng

trông giống hệt giang mai.

LINE 0222:59
PLAYING SCENE
gēn
jīng
yǒu
liǎo
jiě
fāng
xiàng

Ta và đệ tử đã tìm ra phương hướng giải độc.

LINE 0323:01
chāo
sān

Không quá ba ngày,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E15
Timestamp22:59
TMDB ID124595