Cách dùng "也是最卖力的一位" (yě shì zuì mài lì de yī wèi) trong hội thoại tiếng Trung
也是最卖力的一位
Cũng là người chăm chỉ nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:09
tā他
de的
chū出
gōng工
jì记
lù录
shì是
zuì最
quán全
de的
“bản ghi chép ngày công của hắn là đầy đủ nhất.”
LINE 0216:12
PLAYING SCENEyě也
shì是
zuì最
mài卖
lì力
de的
yī一
wèi位
“Cũng là người chăm chỉ nhất.”
LINE 0316:14
zhè这
lí离
kāi开
huā花
tiān天
jiǔ酒
dì地
de的
rì日
zi子
“Rời xa những tháng ngày ăn chơi trác táng,”
Show Information