Cách dùng "什么玩意儿啊" (shén me wán yì ér a) trong hội thoại tiếng Trung
什么玩意儿啊
shén me wán yì ér a
Cái quái gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
12:28
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了 行了 别吵了 吃饭 | xíng le xíng le bié chǎo le chī fàn | Thôi, đừng cãi nhau nữa. Ăn cơm đi. |
| 2▶ | 什么玩意儿啊 | shén me wán yì ér a | Cái quái gì vậy? |
| 3 | 收了人家彩礼钱 结了婚生了孩子 还那么不检点 | shōu le rén jiā cǎi lǐ qián jié le hūn shēng le hái zi hái nà me bù jiǎn diǎn | Đã nhận tiền sính lễ của người ta, kết hôn sinh con rồi mà còn không đứng đắn. |


