Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我咋老觉得有事" (wǒ zǎ lǎo jué de yǒu shì) trong hội thoại tiếng Trung

我咋老觉得有事

wǒ zǎ lǎo jué de yǒu shì

Sao chị cứ cảm thấy có việc gì đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天真没别的事了吗jīn tiān zhēn méi bié de shì le maHôm nay không có việc gì khác thật à?
2我咋老觉得有事wǒ zǎ lǎo jué de yǒu shìSao chị cứ cảm thấy có việc gì đó.
3杨辉求你办那事 你办了吗yáng huī qiú nǐ bàn nà shì nǐ bàn le maChuyện Dương Huy nhờ em làm, em làm chưa?

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 1 of 9)
睡到中午的呀
HSK 5
0:03s
shuì dào zhōng wǔ de yangủ tới trưa chứ.

今天没事睡个懒觉 行吧
HSK 3
0:03s
jīn tiān méi shì shuì gè lǎn jiào xíng baHôm nay không có việc gì, ngủ nướng chút đi được không?

我这不是忘了 今天没事了吗
HSK 2
0:03s
wǒ zhè bú shì wàng le jīn tiān méi shì le maThì tại em quên mất hôm nay không có việc gì.

醒了 我睡不着 我洗洗衣服去
HSK 4
0:03s
xǐng le wǒ shuì bù zhe wǒ xǐ xǐ yī fú qùTỉnh rồi, em ngủ không được. Em đi giặt quần áo.

真是受累的命
HSK 7
0:03s
zhēn shì shòu lěi de mìngEm đúng là thích hành xác.

今天真没别的事了吗
HSK 3
0:03s
jīn tiān zhēn méi bié de shì le maHôm nay không có việc gì khác thật à?

真的没有 你放屁 你成天跟她眉来眼去
HSK 7
0:03s
zhēn de méi yǒu nǐ fàng pì nǐ chéng tiān gēn tā méi lái yǎn qùkhông có thật mà. Mày nói láo. Ngày nào mày cũng mắt qua mày lại với cô ta,

你是不是想让她得宠 以后回厂子里面来
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng ràng tā dé chǒng yǐ hòu huí chǎng zi lǐ miàn láiCó phải mày muốn lấy lòng cô ta sau này quay lại xưởng,

凭什么打人啊 关你啥子事 这是我们的工厂
HSK 5
0:03s
píng shén me dǎ rén a guān nǐ shá zi shì zhè shì wǒ men de gōng chǎngSao lại đánh người? Liên quan gì tới cô? Đây là nhà máy của chúng tôi.

你一个被炒鱿鱼的 报警
HSK 5
0:03s
nǐ yí gè bèi chǎo yóu yú de bào jǐngCô chỉ là nhân viên đã bị sa thải. Báo cảnh sát.

这不自作多情吗 她是怕丢了工作
HSK 3
0:03s
zhè bù zì zuò duō qíng ma tā shì pà diū le gōng zuòChẳng phải là tự đa tình sao. Nó sợ mất việc thôi.

要是把跟她的关系 挑明了
HSK 4
0:03s
yào shì bǎ gēn tā de guān xì tiǎo míng leNếu làm rõ quan hệ với nó,

老板就是老板
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn jiù shì lǎo bǎnBà chủ vẫn là bà chủ.

怎么能让领导请呢 我请
HSK 5
0:03s
zěn me néng ràng lǐng dǎo qǐng ne wǒ qǐngSao có thể để lãnh đạo mời được? Để tôi mời.

完了 完了 完了 肯定是被发现了
HSK 4
0:03s
wán le wán le wán le kěn dìng shì bèi fā xiàn leThôi tiêu rồi. Chắc chắn bị phát hiện rồi.

我这可得赶紧走啊 得避避风头
HSK 4
0:03s
wǒ zhè kě dé gǎn jǐn zǒu a dé bì bì fēng touChị phải mau đi thôi, tránh đầu sóng ngọn gió.

你们两个记住了 一定当作没有见过我 查无此人
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè jì zhù le yí dìng dàng zuò méi yǒu jiàn guò wǒ chá wú cǐ rénHai đứa nhớ cho kỹ, cứ coi như chưa từng gặp chị. Tra không ra người này.

你咋还笑呢 就是呀 别说啊
HSK 7
0:03s
nǐ zǎ hái xiào ne jiù shì ya bié shuō aEm vẫn còn cười được. Đúng đó. Nói chứ,

英雄不问出处
HSK 6
0:03s
yīng xióng bù wèn chū chǔAnh hùng không hỏi xuất thân.

我这么厉害的
HSK 4
0:03s
wǒ zhè me lì hài deChị giỏi vậy ư?