Cách dùng "这一下子都长这么大了" (zhè yī xià zi dōu zhǎng zhè me dà le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèxiàzidōuzhǎngzhèmele

mới chốc lát thôi đã lớn như vậy rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
7:21
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1时间过得真快shí jiān guò dé zhēn kuàiThời gian trôi qua nhanh thật đấy,
2这一下子都长这么大了zhè yī xià zi dōu zhǎng zhè me dà lemới chốc lát thôi đã lớn như vậy rồi.
3我都快认不出来了wǒ dōu kuài rèn bù chū lái leMẹ sắp không nhận ra được nữa.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 3 of 8)
对对对 这陪伴孩子真重要
HSK 5
0:03s
duì duì duì zhè péi bàn hái zi zhēn zhòng yàophải phải, bầu bạn với đứa nhỏ rất quan trọng.

小橙子也没见过她哥哥
HSK 5
0:03s
xiǎo chéng zi yě méi jiàn guò tā gē gēQuả Cam Nhỏ cũng chưa gặp anh trai nó,

造成的吗 难道你没有份吗
HSK 5
0:03s
zào chéng de ma nán dào nǐ méi yǒu fèn magây ra sao? Chẳng lẽ không có phần của anh à?

我把所有的责任 都揽到自己身上
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ suǒ yǒu de zé rèn dōu lǎn dào zì jǐ shēn shàngtôi đã gánh vác hết trách nhiệm lên vai mình,

但是这么多年你尽到 做父亲的责任了吗
HSK 4
0:03s
dàn shì zhè me duō nián nǐ jǐn dào zuò fù qīn de zé rèn le manhưng mấy năm qua anh đã dốc hết sức làm tròn trách nhiệm làm bố rồi sao?

雇一个保姆 他就可以当成 亲生母亲了呢
HSK 7
0:03s
gù yí gè bǎo mǔ tā jiù kě yǐ dàng chéng qīn shēng mǔ qīn le nethuê một bảo mẫu là nó có thể xem người đó là mẹ ruột của mình rồi không?

哎呀行啦 别扫啦 挺干净的了 回去吧
HSK 6
0:03s
āi yā xíng la bié sǎo la tǐng gān jìng de le huí qù baAi da được rồi, đừng quét nữa, sạch lắm rồi đấy. Về thôi.

当然是小孩子不能 知道的事情了
HSK 3
0:03s
dāng rán shì xiǎo hái zi bù néng zhī dào de shì qíng leTất nhiên là chuyện trẻ con không được biết rồi.

今天跑学校 找凌霄去了
HSK 2
0:03s
jīn tiān pǎo xué xiào zhǎo líng xiāo qù lehôm nay cô ta chạy đến trường học tìm Lăng Tiêu.

跑学校去了呢 可不是吗
HSK 3
0:03s
pǎo xué xiào qù le ne kě bú shì machạy đến trường học rồi? Chứ còn gì nữa,

不可一世的感觉 富太太 不得了了
HSK 5
0:03s
bù kě yī shì de gǎn jué fù tài tài bù dé le lekhông ai bì nổi đó, vợ nhà giàu mà, đỉnh lắm,

还跟我谈什么教育
HSK 4
0:03s
hái gēn wǒ tán shén me jiào yùcòn nói đến giáo dục gì đó với tôi nữa.

说起 她给现在孩子 转学的事
HSK 1
0:03s
shuō qǐ tā gěi xiàn zài hái zi zhuǎn xué de shìNói đến việc cô ta chuyển trường cho đứa con hiện tại của mình.

哦 合着我们凌霄就能 离开妈是不是
HSK 5
0:03s
ó hé zhe wǒ men líng xiāo jiù néng lí kāi mā shì bú shìÀ, thì ra Lăng Tiêu của chúng ta thì có thể rời khỏi mẹ à?

孩子不想说你也得问啊
HSK 2
0:03s
hái zi bù xiǎng shuō nǐ yě dé wèn aThằng bé không muốn nói thì anh cũng phải hỏi chứ.

好像 也没怎么上心
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng yě méi zěn me shàng xīnhình như chả để trong lòng đâu.

反正我话说得挺难听
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ huà shuō dé tǐng nán tīngDù sao thì tôi nói chướng tai lắm,

这事你得处理好
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ dé chǔ lǐ hǎoAnh phải xử lý chuyện này thật tốt.

你问问凌霄 孩子有什么话都跟你说
HSK 2
0:03s
nǐ wèn wèn líng xiāo hái zi yǒu shén me huà dōu gēn nǐ shuōanh hỏi Lăng Tiêu xem thằng bé có gì muốn nói với tôi không?

来人啊 救命啊
HSK 6
0:03s
lái rén a jiù mìng aNgười đâu! Cứu mạng!