Cách dùng "承蒙夸奖 承蒙夸奖" (chéng méng kuā jiǎng chéng méng kuā jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
承蒙夸奖 承蒙夸奖
Cảm ơn đã khen ngợi, cảm ơn đã khen ngợi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
7:50
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还行 前几日我拜读了 你的文笔 | hái xíng qián jǐ rì wǒ bài dú le nǐ de wén bǐ | Cũng tạm. Mấy ngày trước ta đã đọc văn chương của huynh. |
| 2▶ | 承蒙夸奖 承蒙夸奖 | chéng méng kuā jiǎng chéng méng kuā jiǎng | Cảm ơn đã khen ngợi, cảm ơn đã khen ngợi. |
| 3 | 老祖宗 | lǎo zǔ zōng | Lão tổ tông, |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái yǐ wéi tā shì cháo zhōng shī yì jié guǒTa vốn tưởng rằng hắn gặp trắc trở chốn quan trường, kết quả,

HSK 7
0:03s
nà wǒ cái huǎng rán dà wù nà huò rán jiù shì sì gè dà zìta mới chợt tỉnh ngộ. Bốn chữ rõ rành rành,

HSK 5
0:03s
nà jiù yǔ nín méi shén me gān xì le yavậy hắn có sao thì cũng chẳng liên quan gì tới người.

HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā gēn nà ge wáng gū niáng nà shì xiāng tán shèn huānTa thấy hắn với Vương cô nương kia trò chuyện rất rôm rả,

HSK 4
0:03s
dà gài shì liǎng qíng xiāng yuè gū jì a hěn kuài jiù huì wàng jìắt hẳn là hai bên đều thích nhau. E là chẳng mấy chốc sẽ quên ngay

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng yào tiāo gè huáng dào jí rì dòng shǒu bù ránphải chọn ngày hoàng đạo thì mới làm được. Nếu không...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s







