Cách dùng "去做你该做的事" (qù zuò nǐ gāi zuò de shì) trong hội thoại tiếng Trung
去做你该做的事
Đi làm việc ngươi nên làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
9:38
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不是您想让他 过得生活吗 您怎么还拿我撒气呀 | zhè bú shì nín xiǎng ràng tā guò dé shēng huó ma nín zěn me hái ná wǒ sā qì ya | chẳng phải đây là cuộc sống mà người muốn hắn sống sao? Sao người lại trút giận lên ta vậy? |
| 2▶ | 去做你该做的事 | qù zuò nǐ gāi zuò de shì | Đi làm việc ngươi nên làm, |
| 3 | 其他的少废话 | qí tā de shǎo fèi huà | bớt nói nhảm về mấy chuyện khác đi. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
qí shí nǐ bìng bù yuàn yì lái cǐ chù yǔ wǒ jiàn miànThực ra cô không hề muốn đến đây gặp ta.

HSK 2
0:03s
nǐ shì shuí a nǎ lǐ lái de dēng tú ziNgươi là ai vậy? Tên háo sắc này chui từ đâu ra thế?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gèng bié shuō fēn biàn chū wū yā de xíng zhuàng le(chứ đừng nói là phân biệt ra được) (là hình con quạ.)

HSK 7
0:03s
rèn chū qí zhōng jì jū de líng hún zài xià bù cái(ta lại nhận ra được linh hồn trú ngụ bên trong?) Tại hạ bất tài,

HSK 7
0:03s
nǐ bo suàn de běn lǐng hái zhēn shì rì jiàn jīng jìnBản lĩnh bói toán của ngươi đúng là ngày càng tiến bộ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zài cháo zhōng guà le gè xián zhí zhōng rì wú suǒ shì shìgiữ một chức vị nhàn tản trong triều, suốt ngày không có việc gì làm.

HSK 5
0:03s
shēn tǐ hěn hǎo de rén yí dàn shēng bìng nà jiù shì bìng lái rú shān dàorất khỏe như hắn, một khi đổ bệnh thì sẽ như núi đổ,

HSK 7
0:03s
nǐ huà shuō shǎo le shì bú shì hún shēn nán shòuNgươi bớt mồm lại thì thấy khó chịu khắp người à?









