Cách dùng "妈妈 我害怕" (mā mā wǒ hài pà) trong hội thoại tiếng Trung

hài

Mẹ ơi, con sợ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:35
xiǎo lǎo shǔ shàng dēng tái xià bù lái

小老鼠上灯台 下不来

Chú chuột nhỏ leo lên đài đèn. Không xuống được.

LINE 0225:11
PLAYING SCENE
mā mā wǒ hài pà

妈妈 我害怕

Mẹ ơi, con sợ.

LINE 0325:13
bù pà bǎo bèi yǒu mā mā zài bù pà

不怕 宝贝 有妈妈在 不怕

Đừng sợ, bảo bối. Có mẹ ở đây rồi, đừng sợ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp25:11
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
报国即是孝亲
HSK 7
0:03s
bào guó jí shì xiào qīnbáo quốc chính là hiếu với cha mẹ.
惟请父亲珍重身体
HSK 7
0:03s
wéi qǐng fù qīn zhēn zhòng shēn tǐChỉ mong cha giữ gìn sức khỏe.
恕儿不能床前尽孝
HSK 2
0:03s
shù ér bù néng chuáng qián jìn xiàotha cho con không thể ở bên giường tận hiếu.
玉娇 军人 大战之前
HSK 6
0:03s
yù jiāo jūn rén dà zhàn zhī qiánNgọc Kiều. Quân nhân, trước đại chiến,
都会写遗书 以明心志 你不要难过啊
HSK 5
0:03s
dū huì xiě yí shū yǐ míng xīn zhì nǐ bú yào nán guò ađều sẽ viết di thư, để tỏ rõ lòng mình. Con đừng đau lòng.
是华夏三千年士子的传人
HSK 7
0:03s
shì huá xià sān qiān nián shì zi de chuán rénLà người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.
这次不管他怎么样
HSK 4
0:03s
zhè cì bù guǎn tā zěn me yàngLần này bất kể nó thế nào,
是死是活 我们都应该为他骄傲
HSK 4
0:03s
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo àodù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.
我会好好地活着 你呢
HSK 4
0:03s
wǒ huì hǎo hǎo dì huó zhe nǐ neTa sẽ sống thật tốt. Còn con,
也要好好地保重身子
HSK 7
0:03s
yě yào hǎo hǎo dì bǎo zhòng shēn zicũng phải giữ gìn sức khỏe.
这样 云魁才能心安理得呀
HSK 7
0:03s
zhè yàng yún kuí cái néng xīn ān lǐ dé yaNhư vậy, Vân Khôi mới có thể yên lòng được.
后边的不要念了 那都是写给你的
HSK 5
0:03s
hòu biān de bú yào niàn le nà dōu shì xiě gěi nǐ deĐoạn sau đừng đọc nữa, đó đều là viết cho con.
爹
HSK 7
0:03s
diēCha.
云魁
HSK 4
0:03s
yún kuíVân Khôi,
还让您 给没出生的孩子起名字 不着急
HSK 3
0:03s
hái ràng nín gěi méi chū shēng de hái zi qǐ míng zì bù zháo jícòn nhờ cha, đặt tên cho đứa bé chưa ra đời. Không vội,
我们一块等他回来
HSK 2
0:03s
wǒ men yī kuài děng tā huí láichúng ta cùng nhau đợi nó về,
给孩子起名字啊
HSK 3
0:03s
gěi hái zi qǐ míng zì ađặt tên cho con.
谢谢爹
HSK 7
0:03s
xiè xiè diēCảm ơn cha.
夜梦吉祥
HSK 6
0:03s
yè mèng jí xiángChúc đêm an lành.
夜梦吉祥
HSK 6
0:03s
yè mèng jí xiángChúc đêm an lành.