Cách dùng "目前情况不明" (mù qián qíng kuàng bù míng) trong hội thoại tiếng Trung
目前情况不明
Hiện tại tình hình không rõ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:37
zhǐ yǒu sān shí lái lǐ dì a wǒ men de tōng xùn zhōng duàn le
只有三十来里地啊 我们的通讯中断了
“chỉ khoảng ba mươi dặm thôi mà. Liên lạc của chúng ta bị gián đoạn rồi.”
LINE 0214:40
PLAYING SCENEmù目
qián前
qíng情
kuàng况
bù不
míng明
“Hiện tại tình hình không rõ.”
LINE 0314:42
yún kuí zài shǒu sān tiān sān tiān sān tiān méi dào jiù shì tā men de zé rèn
云魁 再守三天 三天 三天没到 就是他们的责任
“Vân Khôi, cố thủ thêm ba ngày nữa. Ba ngày. Ba ngày không đến, thì đó là trách nhiệm của họ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
jūn guān de xíng dòng gèng shì jūn shì jī mìhành động của sĩ quan lại càng là bí mật quân sự.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎo shān zhè yī xiàn dǎ dé shì xiāng dāng dì jī lièBảo Sơn, tuyến này giao tranh vô cùng ác liệt.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì rú guǒ rì jūn jí zhōng hǎi lù kōng yì diǎnNhưng nếu quân Nhật tập trung hải, lục, không quân vào một điểm

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men míng míng zhī dào pào huǒ bù rú tā men wèi shén me hái yào zài zhè lǐchúng ta rõ ràng biết hỏa lực không bằng họ, tại sao còn phải ở đây

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shēn yùn zài shēn bú yào guò dù sī lǜ leCon đang mang thai, đừng suy nghĩ nhiều quá.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
huó xuè bǔ qì hái tí yáng kě bù néng duō le liù qián liù qiánhoạt huyết bổ khí, còn bổ dương nữa. Nhưng không được cho nhiều đâu. Sáu chỉ thôi. Sáu chỉ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s