Cách dùng "这些" (zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
这些
Những chuyện này,
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:59
yòu shì shuí ràng nǐ men wú jiā kě guī ái è shòu kǔ
又是谁 让你们无家可归 挨饿受苦
“Lại là ai, khiến mọi người không nhà để về, phải chịu đói chịu khổ?”
LINE 0205:03
PLAYING SCENEzhè这
xiē些
“Những chuyện này,”
LINE 0305:05
dōu shì rén gàn chū lái de shì
都是人干出来的 是
“đều là do con người gây ra cả. Phải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 3
0:03s
wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuíCon hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
diē yòu guà jǐng bào le wǒ men gǎn jǐn qù fáng kōng háo baCha ơi, lại có báo động rồi. Chúng ta mau đến hầm trú ẩn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi liào fù shī zhǎng sān tiān yòu sān tiānA lô. Phó sư đoàn trưởng Liêu. Ba ngày rồi lại ba ngày.

HSK 4
0:03s
yún kuí yī wǔ jiǔ shī zài lù shàng yù dào le kùn nánVân Khôi. Sư đoàn 159 gặp khó khăn trên đường.

HSK 4
0:03s