Cách dùng "打打气 解解乏 好不好 好 好" (dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
打打气 解解乏 好不好 好 好
để cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:42
wǒ men ya mǎ shàng yào chū fā le wǒ gěi dà jiā chàng shǒu gē
我们呀 马上要出发了 我给大家唱首歌
“Chúng ta sắp phải xuất phát rồi. Tôi hát cho mọi người một bài,”
LINE 0222:46
PLAYING SCENEdǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎo
打打气 解解乏 好不好 好 好
“để cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!”
LINE 0322:49
huì会
chàng唱
de的
yì一
qǐ起
chàng唱
“Ai biết hát thì hát cùng nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s