Cách dùng "但是日本人不会坐视不管" (dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
但是日本人不会坐视不管
Nhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:43
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn
租界对中国人抗日 睁一只眼 闭一只眼
“Tô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.”
LINE 0209:46
PLAYING SCENEdàn但
shì是
rì日
běn本
rén人
bú不
huì会
zuò坐
shì视
bù不
guǎn管
“Nhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.”
LINE 0309:48
qīng zé dǎo luàn kǒng hè
轻则 捣乱 恐吓
“Nhẹ thì gây rối, dọa nạt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s