Cách dùng "对于我们来说意味着什么" (duì yú wǒ men lái shuō yì wèi zhe shén me) trong hội thoại tiếng Trung
对于我们来说意味着什么
đối với chúng tôi có ý nghĩa gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:14
nǐ你
gēn根
běn本
jiù就
bù不
míng明
bái白
hàn汉
jiān奸
liǎng两
gè个
zì字
“Ông hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,”
LINE 0205:16
PLAYING SCENEduì对
yú于
wǒ我
men们
lái来
shuō说
yì意
wèi味
zhe着
shén什
me么
“đối với chúng tôi có ý nghĩa gì.”
LINE 0305:19
wǒ我
men们
jiù就
shì是
nín您
shuō说
de的
guāng光
zhe着
jiǎo脚
de的
rén人
“Chúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,

HSK 6
0:03s