Cách dùng "对于我们来说意味着什么" (duì yú wǒ men lái shuō yì wèi zhe shén me) trong hội thoại tiếng Trung
对于我们来说意味着什么
đối với chúng tôi có ý nghĩa gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:14
nǐ你
gēn根
běn本
jiù就
bù不
míng明
bái白
hàn汉
jiān奸
liǎng两
gè个
zì字
“Ông hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,”
LINE 0205:16
PLAYING SCENEduì对
yú于
wǒ我
men们
lái来
shuō说
yì意
wèi味
zhe着
shén什
me么
“đối với chúng tôi có ý nghĩa gì.”
LINE 0305:19
wǒ我
men们
jiù就
shì是
nín您
shuō说
de的
guāng光
zhe着
jiǎo脚
de的
rén人
“Chúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s