Cách dùng "给了我们一片屋檐 给了我们一块瓦" (gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎ) trong hội thoại tiếng Trung
给了我们一片屋檐 给了我们一块瓦
Đã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:27
zhè这
xiē些
rì日
zi子
fēi非
cháng常
gǎn感
xiè谢
nín您
“Mấy ngày nay vô cùng cảm ơn ông.”
LINE 0205:30
PLAYING SCENEgěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎ
给了我们一片屋檐 给了我们一块瓦
“Đã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.”
LINE 0305:32
gěi给
le了
wǒ我
men们
qī栖
shēn身
zhī之
suǒ所
“Đã cho chúng tôi một nơi nương thân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s