Cách dùng "跟着队伍打江山呀 打江山" (gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shān) trong hội thoại tiếng Trung
跟着队伍打江山呀 打江山
Đi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:32
jiǎo bù guǒ fā bù pán jiǎn gè máo gài biàn hóng nán
脚不裹 发不盘 剪个毛盖变红男
“Chân không bó, tóc không búi. Cắt tóc ngắn thành hồng quân.”
LINE 0221:37
PLAYING SCENEgēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shān
跟着队伍打江山呀 打江山
“Đi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.”
LINE 0321:41
xiǎng想
dāng当
xīn新
sì四
jūn军
nǚ女
bīng兵
de的
huà话
“Nếu muốn làm nữ binh của Tân Tứ Quân,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s